连续统假设 (liánxùtǒngjiǎshè) nghĩa là giả thuyết liên tục.
连续统假设 đọc thế nào?
连续统假设 đọc là liánxùtǒngjiǎshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 连续统假设 là gì?
Âm Hán Việt của 连续统假设 là "liên tục thống giả thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.