连续译码阶段 (liánxùyìmǎjiēduàn) nghĩa là Giai đoạn giải mã tuần tự.
连续译码阶段 đọc thế nào?
连续译码阶段 đọc là liánxùyìmǎjiēduàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 连续译码阶段 là gì?
Âm Hán Việt của 连续译码阶段 là "liên tục dịch mã giai đoạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.