TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连续译码阶段

liánxùyìmǎjiēduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連續譯碼階段

Âm Hán Việt LIÊN TỤC DỊCH MÃ GIAI ĐOẠN

连续译码阶段 nghĩa là Giai đoạn giải mã tuần tự.

Nghĩa của 连续译码阶段

liánxùyìmǎjiēduàn

LIÊN TỤC DỊCH MÃ GIAI ĐOẠNphồn thể 連續譯碼階段
  1. Giai đoạn giải mã tuần tự

Câu hỏi thường gặp

连续译码阶段 nghĩa là gì?

连续译码阶段 (liánxùyìmǎjiēduàn) nghĩa là Giai đoạn giải mã tuần tự.

连续译码阶段 đọc thế nào?

连续译码阶段 đọc là liánxùyìmǎjiēduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连续译码阶段 là gì?

Âm Hán Việt của 连续译码阶段 là "liên tục dịch mã giai đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.