TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连袂

liánmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連袂

连袂 nghĩa là Biến thể của 联袂 (liánmèi).

Nghĩa của 连袂

liánmèi

Động từphồn thể 連袂
  1. Biến thể của 联袂 (liánmèi)

Câu hỏi thường gặp

连袂 nghĩa là gì?

连袂 (liánmèi) nghĩa là Biến thể của 联袂 (liánmèi).

连袂 đọc thế nào?

连袂 đọc là liánmèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.