TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连裤袜

liánkùwà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連褲襪

Âm Hán Việt LIÊN KHỐ MIỆT
Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng)

连裤袜 nghĩa là quần tất, quần bó.

Nghĩa của 连裤袜

liánkùwà

LIÊN KHỐ MIỆTDanh từphồn thể 連褲襪
  1. Quần tất; quần bó

Câu hỏi thường gặp

连裤袜 nghĩa là gì?

连裤袜 (liánkùwà) nghĩa là quần tất, quần bó.

连裤袜 đọc thế nào?

连裤袜 đọc là liánkùwà (pinyin).

Âm Hán Việt của 连裤袜 là gì?

Âm Hán Việt của 连裤袜 là "liên khố miệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.