TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连载

liánzǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連載

Âm Hán Việt LIÊN TẢI

连载 nghĩa là đăng nhiều kỳ.

Nghĩa của 连载

liánzǎi

LIÊN TẢIĐộng từphồn thể 連載
  1. Đăng nhiều kỳ
  2. Được xuất bản theo kỳ (trên báo)

Câu hỏi thường gặp

连载 nghĩa là gì?

连载 (liánzǎi) nghĩa là đăng nhiều kỳ.

连载 đọc thế nào?

连载 đọc là liánzǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 连载 là gì?

Âm Hán Việt của 连载 là "liên tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.