TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连连

liánlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連連

Âm Hán Việt LIÊN LIÊN

连连 nghĩa là liên tục, lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 连连

liánlián

LIÊN LIÊNPhó từphồn thể 連連
  1. Liên tục
  2. Lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 连连

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

连连 nghĩa là gì?

连连 (liánlián) nghĩa là liên tục, lặp đi lặp lại.

连连 đọc thế nào?

连连 đọc là liánlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 连连 là gì?

Âm Hán Việt của 连连 là "liên liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.