TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连音

liányīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連音

Âm Hán Việt LIÊN ÂM

连音 nghĩa là nhóm nốt, biến âm.

Nghĩa của 连音

liányīn

LIÊN ÂMDanh từphồn thể 連音
  1. Nhóm nốt (âm nhạc)
  2. Biến âm (ngữ âm)

Câu hỏi thường gặp

连音 nghĩa là gì?

连音 (liányīn) nghĩa là nhóm nốt, biến âm.

连音 đọc thế nào?

连音 đọc là liányīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连音 là gì?

Âm Hán Việt của 连音 là "liên âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.