TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连麦

liánmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連麥

Âm Hán Việt LIÊN MẠCH

连麦 nghĩa là Hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông.

Nghĩa của 连麦

liánmài

LIÊN MẠCHĐộng từphồn thể 連麥
  1. hai người ở địa điểm khác nhau Hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông

Câu hỏi thường gặp

连麦 nghĩa là gì?

连麦 (liánmài) nghĩa là Hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông.

连麦 đọc thế nào?

连麦 đọc là liánmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 连麦 là gì?

Âm Hán Việt của 连麦 là "liên mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.