TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迦持

jiāchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA TRÌ

迦持 nghĩa là giới luật phật giáo.

Nghĩa của 迦持

jiāchí

CA TRÌ
  1. Giới luật Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

迦持 nghĩa là gì?

迦持 (jiāchí) nghĩa là giới luật phật giáo.

迦持 đọc thế nào?

迦持 đọc là jiāchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 迦持 là gì?

Âm Hán Việt của 迦持 là "ca trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.