TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迨

dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đãi

迨 nghĩa là cho đến, khi.

Nghĩa của 迨

dài

ĐÃI
  1. Cho đến
  2. Khi
  3. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Câu hỏi thường gặp

迨 nghĩa là gì?

迨 (dài) nghĩa là cho đến, khi.

迨 đọc thế nào?

迨 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 迨 là gì?

Âm Hán Việt của 迨 là "đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.