TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迩

ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邇

Âm Hán Việt NHĨ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhĩ

迩 nghĩa là gần đây, gần.

Nghĩa của 迩

ěr

NHĨphồn thể 邇
  1. Gần đây
  2. Gần
  3. Sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 迩

Thành ngữ có 迩

Câu hỏi thường gặp

迩 nghĩa là gì?

迩 (ěr) nghĩa là gần đây, gần.

迩 đọc thế nào?

迩 đọc là ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 迩 là gì?

Âm Hán Việt của 迩 là "nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.