TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫不及待

pòbùjídài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH BẤT CẬP ĐÃI

迫不及待 nghĩa là nóng lòng, vội vàng.

Nghĩa của 迫不及待

pòbùjídài

BÁCH BẤT CẬP ĐÃICụm từ
  1. Nóng lòng (thành ngữ); vội vàng
  2. Không thể chờ đợi được

Câu hỏi thường gặp

迫不及待 nghĩa là gì?

迫不及待 (pòbùjídài) nghĩa là nóng lòng, vội vàng.

迫不及待 đọc thế nào?

迫不及待 đọc là pòbùjídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫不及待 là gì?

Âm Hán Việt của 迫不及待 là "bách bất cập đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.