TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫

pò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廹

Âm Hán Việt BÁCH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bách, bài

迫 nghĩa là ép, bắt buộc.

Nghĩa của 迫

pò

BÁCH
  1. Ép
  2. Bắt buộc
  3. Tiến đến
  4. Gấp gáp
  5. Cấp bách

pǎi

BÁCH
  1. Dùng trong 迫击炮 (pǎijīpào)

pò

BÁCHphồn thể 廹
  1. Ngược đãi
  2. Áp bức
  3. Xấu hổ
  4. Biến thể của 迫 (pò)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 迫

Thành ngữ có 迫

Câu hỏi thường gặp

迫 nghĩa là gì?

迫 (pò, pǎi) nghĩa là ép, bắt buộc.

迫 đọc thế nào?

迫 đọc là pò (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫 là gì?

Âm Hán Việt của 迫 là "bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.