迫不得已 nghĩa là Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc.
Nghĩa của 迫不得已
pòbùdéyǐ
BÁCH BẤT ĐẮC DĨCụm từ
Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc
Bị ép buộc vào việc gì đó
Câu hỏi thường gặp
迫不得已 nghĩa là gì?
迫不得已 (pòbùdéyǐ) nghĩa là Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc.
迫不得已 đọc thế nào?
迫不得已 đọc là pòbùdéyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 迫不得已 là gì?
Âm Hán Việt của 迫不得已 là "bách bất đắc dĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.