TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫不得已

pòbùdéyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH BẤT ĐẮC DĨ

迫不得已 nghĩa là Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc.

Nghĩa của 迫不得已

pòbùdéyǐ

BÁCH BẤT ĐẮC DĨCụm từ
  1. Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc
  2. Bị ép buộc vào việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

迫不得已 nghĩa là gì?

迫不得已 (pòbùdéyǐ) nghĩa là Không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc.

迫不得已 đọc thế nào?

迫不得已 đọc là pòbùdéyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫不得已 là gì?

Âm Hán Việt của 迫不得已 là "bách bất đắc dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.