TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫于

pòyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迫於

Âm Hán Việt BÁCH VU

迫于 nghĩa là bị ép, bị hạn chế.

Nghĩa của 迫于

pòyú

BÁCH VUĐộng từphồn thể 迫於
  1. Bị ép
  2. Bị hạn chế
  3. Buộc phải
  4. Chịu áp lực phải làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

迫于 nghĩa là gì?

迫于 (pòyú) nghĩa là bị ép, bị hạn chế.

迫于 đọc thế nào?

迫于 đọc là pòyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫于 là gì?

Âm Hán Việt của 迫于 là "bách vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.