TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫令

pòlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH LỆNH

迫令 nghĩa là ra lệnh, bắt buộc.

Nghĩa của 迫令

pòlìng

BÁCH LỆNHĐộng từ
  1. Ra lệnh
  2. Bắt buộc

Câu hỏi thường gặp

迫令 nghĩa là gì?

迫令 (pòlìng) nghĩa là ra lệnh, bắt buộc.

迫令 đọc thế nào?

迫令 đọc là pòlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫令 là gì?

Âm Hán Việt của 迫令 là "bách lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.