迮径
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 迮徑
迮径 nghĩa là con đường hẹp.
Nghĩa của 迮径
zéjìng
phồn thể 迮徑- Con đường hẹp
Câu hỏi thường gặp
迮径 nghĩa là gì?
迮径 (zéjìng) nghĩa là con đường hẹp.
迮径 đọc thế nào?
迮径 đọc là zéjìng (pinyin).
Phồn thể: 迮徑
迮径 nghĩa là con đường hẹp.
迮径 (zéjìng) nghĩa là con đường hẹp.
迮径 đọc là zéjìng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.