TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

述

shù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUẬT
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuật

述 nghĩa là trình bày, kể.

Nghĩa của 述

shù

THUẬT
  1. hình thức kết hợp Trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt

Từ ghép có 述

Câu hỏi thường gặp

述 nghĩa là gì?

述 (shù) nghĩa là trình bày, kể.

述 đọc thế nào?

述 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 述 là gì?

Âm Hán Việt của 述 là "thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.