TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷上

míshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ THƯỢNG

迷上 nghĩa là Trở nên hứng thú với.

Nghĩa của 迷上

míshàng

MÊ THƯỢNG
  1. Trở nên hứng thú với
  2. Bị mê hoặc bởi

Câu hỏi thường gặp

迷上 nghĩa là gì?

迷上 (míshàng) nghĩa là Trở nên hứng thú với.

迷上 đọc thế nào?

迷上 đọc là míshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷上 là gì?

Âm Hán Việt của 迷上 là "mê thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.