迷途
giọng máy của trình duyệt
迷途 nghĩa là lạc đường.
Nghĩa của 迷途
mítú
MÊ ĐỒĐộng từ, Danh từ- Lạc đường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迷途
Đồng nghĩa
Từ ghép có 迷途
Câu hỏi thường gặp
迷途 nghĩa là gì?
迷途 (mítú) nghĩa là lạc đường.
迷途 đọc thế nào?
迷途 đọc là mítú (pinyin).
Âm Hán Việt của 迷途 là gì?
Âm Hán Việt của 迷途 là "mê đồ".