TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷途

mítú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ ĐỒ

迷途 nghĩa là lạc đường.

Nghĩa của 迷途

mítú

MÊ ĐỒĐộng từ, Danh từ
  1. Lạc đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迷途

Đồng nghĩa

Từ ghép có 迷途

Câu hỏi thường gặp

迷途 nghĩa là gì?

迷途 (mítú) nghĩa là lạc đường.

迷途 đọc thế nào?

迷途 đọc là mítú (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷途 là gì?

Âm Hán Việt của 迷途 là "mê đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.