TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷途知返

mítúzhīfǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ ĐỒ TRI PHẢN

迷途知返 nghĩa là Quay trở lại đúng hướng.

Nghĩa của 迷途知返

mítúzhīfǎn

MÊ ĐỒ TRI PHẢNCụm từ
  1. Quay trở lại đúng hướng
  2. Sửa đổi cách sống

Câu hỏi thường gặp

迷途知返 nghĩa là gì?

迷途知返 (mítúzhīfǎn) nghĩa là Quay trở lại đúng hướng.

迷途知返 đọc thế nào?

迷途知返 đọc là mítúzhīfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷途知返 là gì?

Âm Hán Việt của 迷途知返 là "mê đồ tri phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.