TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷醉

mízuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ TÚY

迷醉 nghĩa là bị mê hoặc.

Nghĩa của 迷醉

mízuì

MÊ TÚYĐộng từ
  1. Bị mê hoặc
  2. Mê mẩn bởi cái gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迷醉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迷醉 nghĩa là gì?

迷醉 (mízuì) nghĩa là bị mê hoặc.

迷醉 đọc thế nào?

迷醉 đọc là mízuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷醉 là gì?

Âm Hán Việt của 迷醉 là "mê túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.