TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷魂汤

míhúntāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷魂湯

Âm Hán Việt MÊ HỒN THANG

迷魂汤 nghĩa là Loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤 (mèngpótāng)).

Nghĩa của 迷魂汤

míhúntāng

MÊ HỒN THANGDanh từphồn thể 迷魂湯
  1. Loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤 (mèngpótāng))
  2. Thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc

Câu hỏi thường gặp

迷魂汤 nghĩa là gì?

迷魂汤 (míhúntāng) nghĩa là Loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤 (mèngpótāng)).

迷魂汤 đọc thế nào?

迷魂汤 đọc là míhúntāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷魂汤 là gì?

Âm Hán Việt của 迷魂汤 là "mê hồn thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.