TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷魂

míhún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ HỒN

迷魂 nghĩa là mê hoặc, quyến rũ.

Nghĩa của 迷魂

míhún

MÊ HỒNĐộng từ, Danh từ
  1. Mê hoặc
  2. Quyến rũ
  3. Yểm bùa ai đó

Từ ghép có 迷魂

Thành ngữ có 迷魂

  • 迷魂阵 — Mưu kế bẫy ai đó
  • 迷魂汤 — Loại thuốc cho linh hồn uống trước khi đầu thai, làm họ quên đi kiếp trước (còn gọi là 孟婆汤 (mèngpótāng))

Câu hỏi thường gặp

迷魂 nghĩa là gì?

迷魂 (míhún) nghĩa là mê hoặc, quyến rũ.

迷魂 đọc thế nào?

迷魂 đọc là míhún (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷魂 là gì?

Âm Hán Việt của 迷魂 là "mê hồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.