TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迹线

jìxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跡線

Âm Hán Việt TÍCH TUYẾN

迹线 nghĩa là quỹ đạo.

Nghĩa của 迹线

jìxiàn

TÍCH TUYẾNphồn thể 跡線
  1. Quỹ đạo

Câu hỏi thường gặp

迹线 nghĩa là gì?

迹线 (jìxiàn) nghĩa là quỹ đạo.

迹线 đọc thế nào?

迹线 đọc là jìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迹线 là gì?

Âm Hán Việt của 迹线 là "tích tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.