TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迹

jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跡, 蹟

Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích

迹 nghĩa là dấu chân, vết.

Nghĩa của 迹

jì

TÍCHphồn thể 跡
  1. Dấu chân
  2. Vết
  3. Dấu vết
  4. Vết tích
  5. Dấu hiệu
  6. Sự biểu lộ

jì

TÍCH
  1. Biến thể của 迹 (jì)

jì

TÍCHphồn thể 蹟
  1. Biến thể của 迹 (jì)

Từ ghép có 迹

Thành ngữ có 迹

Câu hỏi thường gặp

迹 nghĩa là gì?

迹 (jì) nghĩa là dấu chân, vết.

迹 đọc thế nào?

迹 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 迹 là gì?

Âm Hán Việt của 迹 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.