迹象
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 跡象
迹象 nghĩa là dấu hiệu, biểu hiện.
Nghĩa của 迹象
jìxiàng
TÍCH TƯỢNGDanh từphồn thể 跡象- Dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迹象
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 迹象
- 所有迹象表明她好起来了。 Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332666
- 一切的迹象都表示她的状况有所改善。 Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
迹象 nghĩa là gì?
迹象 (jìxiàng) nghĩa là dấu hiệu, biểu hiện.
迹象 đọc thế nào?
迹象 đọc là jìxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 迹象 là gì?
Âm Hán Việt của 迹象 là "tích tượng".