TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迹证

jìzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跡證

Âm Hán Việt TÍCH CHỨNG

迹证 nghĩa là dấu vết, bằng chứng vật chất.

Nghĩa của 迹证

jìzhèng

TÍCH CHỨNGphồn thể 跡證
  1. Đài Loan Dấu vết
  2. Bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

迹证 nghĩa là gì?

迹证 (jìzhèng) nghĩa là dấu vết, bằng chứng vật chất.

迹证 đọc thế nào?

迹证 đọc là jìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迹证 là gì?

Âm Hán Việt của 迹证 là "tích chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.