TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追补

zhuībǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追補

Âm Hán Việt TRUY BỔ

追补 nghĩa là bổ sung, ngân sách bổ sung.

Nghĩa của 追补

zhuībǔ

TRUY BỔphồn thể 追補
  1. Bổ sung
  2. Ngân sách bổ sung

Câu hỏi thường gặp

追补 nghĩa là gì?

追补 (zhuībǔ) nghĩa là bổ sung, ngân sách bổ sung.

追补 đọc thế nào?

追补 đọc là zhuībǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 追补 là gì?

Âm Hán Việt của 追补 là "truy bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.