追诉时效 nghĩa là Thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu).
Nghĩa của 追诉时效
zhuīsùshíxiào
TRUY TỐ THỜI HIỆUphồn thể 追訴時效
pháp luật Thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu)
Câu hỏi thường gặp
追诉时效 nghĩa là gì?
追诉时效 (zhuīsùshíxiào) nghĩa là Thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu).
追诉时效 đọc thế nào?
追诉时效 đọc là zhuīsùshíxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 追诉时效 là gì?
Âm Hán Việt của 追诉时效 là "truy tố thời hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.