TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追诉

zhuīsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追訴

Âm Hán Việt TRUY TỐ

追诉 nghĩa là khởi tố, được phép khởi kiện.

Nghĩa của 追诉

zhuīsù

TRUY TỐĐộng từphồn thể 追訴
  1. Khởi tố
  2. Được phép khởi kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追诉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

追诉 nghĩa là gì?

追诉 (zhuīsù) nghĩa là khởi tố, được phép khởi kiện.

追诉 đọc thế nào?

追诉 đọc là zhuīsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 追诉 là gì?

Âm Hán Việt của 追诉 là "truy tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.