TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追赃

zhuīzāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追贓

Âm Hán Việt TRUY TANG

追赃 nghĩa là Ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp.

Nghĩa của 追赃

zhuīzāng

TRUY TANGphồn thể 追贓
  1. Ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp

Câu hỏi thường gặp

追赃 nghĩa là gì?

追赃 (zhuīzāng) nghĩa là Ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp.

追赃 đọc thế nào?

追赃 đọc là zhuīzāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 追赃 là gì?

Âm Hán Việt của 追赃 là "truy tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.