TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追责

zhuīzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追責

Âm Hán Việt TRUY TRÁCH

追责 nghĩa là truy cứu trách nhiệm.

Nghĩa của 追责

zhuīzé

TRUY TRÁCHĐộng từphồn thể 追責
  1. Truy cứu trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

追责 nghĩa là gì?

追责 (zhuīzé) nghĩa là truy cứu trách nhiệm.

追责 đọc thế nào?

追责 đọc là zhuīzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 追责 là gì?

Âm Hán Việt của 追责 là "truy trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.