TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追购

zhuīgòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追購

Âm Hán Việt TRUY CẤU

追购 nghĩa là tiền thưởng.

Nghĩa của 追购

zhuīgòu

TRUY CẤUphồn thể 追購
  1. Tiền thưởng
  2. Phần thưởng cho việc bắt tội phạm

Câu hỏi thường gặp

追购 nghĩa là gì?

追购 (zhuīgòu) nghĩa là tiền thưởng.

追购 đọc thế nào?

追购 đọc là zhuīgòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 追购 là gì?

Âm Hán Việt của 追购 là "truy cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.