TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追赠

zhuīzèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追贈

Âm Hán Việt TRUY TẶNG

追赠 nghĩa là Trao tặng người đã khuất.

Nghĩa của 追赠

zhuīzèng

TRUY TẶNGĐộng từphồn thể 追贈
  1. Trao tặng người đã khuất
  2. Phong tặng sau khi qua đời

Câu hỏi thường gặp

追赠 nghĩa là gì?

追赠 (zhuīzèng) nghĩa là Trao tặng người đã khuất.

追赠 đọc thế nào?

追赠 đọc là zhuīzèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 追赠 là gì?

Âm Hán Việt của 追赠 là "truy tặng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.