TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追赶

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuīgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追趕

Âm Hán Việt TRUY CẢN

追赶 nghĩa là theo đuổi, đuổi theo.

Nghĩa của 追赶

zhuīgǎn

TRUY CẢNĐộng từphồn thể 追趕
  1. Theo đuổi
  2. Đuổi theo
  3. Tăng tốc
  4. Bắt kịp
  5. Vượt qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追赶

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 追赶

  • 约瑟追赶了玛丽. Yuēsè zhuīgǎn le Mǎlì.Giăng đuổi theo Mari. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2508843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

追赶 nghĩa là gì?

追赶 (zhuīgǎn) nghĩa là theo đuổi, đuổi theo.

追赶 đọc thế nào?

追赶 đọc là zhuīgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 追赶 là gì?

Âm Hán Việt của 追赶 là "truy cản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.