追赶
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 追趕
追赶 nghĩa là theo đuổi, đuổi theo.
Nghĩa của 追赶
zhuīgǎn
TRUY CẢNĐộng từphồn thể 追趕- Theo đuổi
- Đuổi theo
- Tăng tốc
- Bắt kịp
- Vượt qua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追赶
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 追赶
- 约瑟追赶了玛丽. Yuēsè zhuīgǎn le Mǎlì.Giăng đuổi theo Mari. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2508843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
追赶 nghĩa là gì?
追赶 (zhuīgǎn) nghĩa là theo đuổi, đuổi theo.
追赶 đọc thế nào?
追赶 đọc là zhuīgǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 追赶 là gì?
Âm Hán Việt của 追赶 là "truy cản".