TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退件

tuìjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI KIỆN

退件 nghĩa là từ chối.

Nghĩa của 退件

tuìjiàn

THOÁI KIỆN
  1. Từ chối (đơn xin visa, v.v.)
  2. thương mại Trả lại cho người gửi
  3. Hàng bị trả lại

Câu hỏi thường gặp

退件 nghĩa là gì?

退件 (tuìjiàn) nghĩa là từ chối.

退件 đọc thế nào?

退件 đọc là tuìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退件 là gì?

Âm Hán Việt của 退件 là "thoái kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.