TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退任

tuìrèn giọng máy của trình duyệt

退任 nghĩa là nghỉ hưu, rời khỏi chức vụ.

Nghĩa của 退任

tuìrèn

Động từ
  1. Nghỉ hưu
  2. Rời khỏi chức vụ

Câu hỏi thường gặp

退任 nghĩa là gì?

退任 (tuìrèn) nghĩa là nghỉ hưu, rời khỏi chức vụ.

退任 đọc thế nào?

退任 đọc là tuìrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.