TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退保

tuìbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI BẢO

退保 nghĩa là Hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm.

Nghĩa của 退保

tuìbǎo

THOÁI BẢOĐộng từ
  1. Hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

退保 nghĩa là gì?

退保 (tuìbǎo) nghĩa là Hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm.

退保 đọc thế nào?

退保 đọc là tuìbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 退保 là gì?

Âm Hán Việt của 退保 là "thoái bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.