退保 nghĩa là Hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm.
Nghĩa của 退保
tuìbǎo
THOÁI BẢOĐộng từ
Hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm
Câu hỏi thường gặp
退保 nghĩa là gì?
退保 (tuìbǎo) nghĩa là Hủy bỏ (hoặc chấm dứt) hợp đồng bảo hiểm.
退保 đọc thế nào?
退保 đọc là tuìbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 退保 là gì?
Âm Hán Việt của 退保 là "thoái bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.