TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退党

tuìdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退黨

Âm Hán Việt THOÁI ĐẢNG

退党 nghĩa là Rút khỏi một đảng chính trị.

Nghĩa của 退党

tuìdǎng

THOÁI ĐẢNGĐộng từphồn thể 退黨
  1. Rút khỏi một đảng chính trị

Câu hỏi thường gặp

退党 nghĩa là gì?

退党 (tuìdǎng) nghĩa là Rút khỏi một đảng chính trị.

退党 đọc thế nào?

退党 đọc là tuìdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退党 là gì?

Âm Hán Việt của 退党 là "thoái đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.