TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退关

tuìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退關

Âm Hán Việt THOÁI QUAN

退关 nghĩa là Hàng bị trả lại, container hoặc hàng không được vận chuyển trên tàu hoặc máy bay dự kiến.

Nghĩa của 退关

tuìguān

THOÁI QUANphồn thể 退關
  1. Hàng bị trả lại, container hoặc hàng không được vận chuyển trên tàu hoặc máy bay dự kiến

Câu hỏi thường gặp

退关 nghĩa là gì?

退关 (tuìguān) nghĩa là Hàng bị trả lại, container hoặc hàng không được vận chuyển trên tàu hoặc máy bay dự kiến.

退关 đọc thế nào?

退关 đọc là tuìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 退关 là gì?

Âm Hán Việt của 退关 là "thoái quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.