TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退潮

tuìcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI TRÀO

退潮 nghĩa là Rút xuống hoặc ra xa.

Nghĩa của 退潮

tuìcháo

THOÁI TRÀOĐộng từ
  1. của thủy triều Rút xuống hoặc ra xa

Câu hỏi thường gặp

退潮 nghĩa là gì?

退潮 (tuìcháo) nghĩa là Rút xuống hoặc ra xa.

退潮 đọc thế nào?

退潮 đọc là tuìcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 退潮 là gì?

Âm Hán Việt của 退潮 là "thoái trào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.