TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退步

tuìbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI BỘ

退步 nghĩa là làm kém hơn trước, nhượng bộ.

Nghĩa của 退步

tuìbù

THOÁI BỘĐộng từ, Danh từ
  1. Làm kém hơn trước
  2. Nhượng bộ
  3. Sự thoái lui
  4. Bước lùi
  5. Dư địa
  6. Dư không để điều chỉnh
  7. Phương án dự phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退步

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

退步 nghĩa là gì?

退步 (tuìbù) nghĩa là làm kém hơn trước, nhượng bộ.

退步 đọc thế nào?

退步 đọc là tuìbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 退步 là gì?

Âm Hán Việt của 退步 là "thoái bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.