TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退火

tuìhuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI HỎA

退火 nghĩa là Ủ (luyện kim).

Nghĩa của 退火

tuìhuǒ

THOÁI HỎADanh từ, Động từ
  1. Ủ (luyện kim)

Câu hỏi thường gặp

退火 nghĩa là gì?

退火 (tuìhuǒ) nghĩa là Ủ (luyện kim).

退火 đọc thế nào?

退火 đọc là tuìhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 退火 là gì?

Âm Hán Việt của 退火 là "thoái hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.