TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退行

tuìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI HÀNH

退行 nghĩa là thoái lui, thoái hóa.

Nghĩa của 退行

tuìxíng

THOÁI HÀNHĐộng từ
  1. Thoái lui
  2. Thoái hóa
  3. Thoái triển

Câu hỏi thường gặp

退行 nghĩa là gì?

退行 (tuìxíng) nghĩa là thoái lui, thoái hóa.

退行 đọc thế nào?

退行 đọc là tuìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退行 là gì?

Âm Hán Việt của 退行 là "thoái hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.