TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退订

tuìdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退訂

Âm Hán Việt THOÁI ĐÍNH

退订 nghĩa là hủy, hủy đăng ký.

Nghĩa của 退订

tuìdìng

THOÁI ĐÍNHĐộng từphồn thể 退訂
  1. Hủy (đặt chỗ)
  2. Hủy đăng ký (bản tin, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

退订 nghĩa là gì?

退订 (tuìdìng) nghĩa là hủy, hủy đăng ký.

退订 đọc thế nào?

退订 đọc là tuìdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退订 là gì?

Âm Hán Việt của 退订 là "thoái đính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.