TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退让

tuìràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退讓

Âm Hán Việt THOÁI NHƯỢNG

退让 nghĩa là tránh sang một bên, nhường đường.

Nghĩa của 退让

tuìràng

THOÁI NHƯỢNGĐộng từphồn thể 退讓
  1. Tránh sang một bên
  2. Nhường đường
  3. Nhượng bộ
  4. Chấp nhận thua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退让

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

退让 nghĩa là gì?

退让 (tuìràng) nghĩa là tránh sang một bên, nhường đường.

退让 đọc thế nào?

退让 đọc là tuìràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 退让 là gì?

Âm Hán Việt của 退让 là "thoái nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.