TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退货

tuìhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退貨

Âm Hán Việt THOÁI HÓA

退货 nghĩa là trả lại hàng, rút lại sản phẩm.

Nghĩa của 退货

tuìhuò

THOÁI HÓAĐộng từphồn thể 退貨
  1. Trả lại hàng
  2. Rút lại sản phẩm

Câu hỏi thường gặp

退货 nghĩa là gì?

退货 (tuìhuò) nghĩa là trả lại hàng, rút lại sản phẩm.

退货 đọc thế nào?

退货 đọc là tuìhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 退货 là gì?

Âm Hán Việt của 退货 là "thoái hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.