TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退路

tuìlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI LỘ

退路 nghĩa là đường lui, đường rút.

Nghĩa của 退路

tuìlù

THOÁI LỘDanh từ
  1. Đường lui
  2. Đường rút
  3. Dư địa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 退路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

退路 nghĩa là gì?

退路 (tuìlù) nghĩa là đường lui, đường rút.

退路 đọc thế nào?

退路 đọc là tuìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 退路 là gì?

Âm Hán Việt của 退路 là "thoái lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.