TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退赛

tuìsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退賽

Âm Hán Việt THOÁI TÁI

退赛 nghĩa là rút khỏi cuộc thi.

Nghĩa của 退赛

tuìsài

THOÁI TÁIĐộng từphồn thể 退賽
  1. Rút khỏi cuộc thi

Câu hỏi thường gặp

退赛 nghĩa là gì?

退赛 (tuìsài) nghĩa là rút khỏi cuộc thi.

退赛 đọc thế nào?

退赛 đọc là tuìsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 退赛 là gì?

Âm Hán Việt của 退赛 là "thoái tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.